translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "cơ sở" (1件)
cơ sở
play
日本語 基盤
Giáo dục là cơ sở của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "cơ sở" (5件)
cơ sở nghiên cứu
play
日本語 研究施設
Đây là cơ sở nghiên cứu lớn.
ここは大きな研究施設だ。
マイ単語
cơ sở hạ tầng
日本語 インフラ
Cơ sở hạ tầng giao thông của thành phố cần được cải thiện.
都市の交通インフラは改善が必要だ。
マイ単語
cơ sở dữ liệu
日本語 データベース
Chúng tôi cần xây dựng một cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để quản lý thông tin.
情報を管理するために強力なデータベースを構築する必要があります。
マイ単語
cơ sở hạt nhân
日本語 核施設
Chiến dịch nhắm vào loạt cơ sở hạt nhân trọng yếu.
作戦は一連の重要な核施設を狙った。
マイ単語
cơ sở quốc phòng
日本語 国防施設
Nhắm mục tiêu vào các cơ sở quốc phòng.
国防施設を標的にする。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "cơ sở" (20件)
Ngựa vằn có sọc đen trắng.
しまうまは白黒のしまを持つ。
Đây là cơ sở nghiên cứu lớn.
ここは大きな研究施設だ。
Tôi có sổ lương hưu.
私は年金手帳を持つ。
Khách sạn có số lượng giường hạn chế.
ホテルのベッド数は限られている。
Giáo dục là cơ sở của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Salad này có sốt mayonnaise.
このサラダにはマヨネーズが入っている。
Cơ sở hạ tầng giao thông của thành phố cần được cải thiện.
都市の交通インフラは改善が必要だ。
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
彼女の個人情報はデータベースに入れられ、国内テロリストのレッテルを貼られる危険性があるかもしれない。
Chúng tôi cần xây dựng một cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để quản lý thông tin.
情報を管理するために強力なデータベースを構築する必要があります。
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
米国もイランの核施設への攻撃に参加した。
Lớp học này có số học sinh đông nhất.
このクラスは生徒数が最も多いです。
Chiến dịch nhắm vào loạt cơ sở hạt nhân trọng yếu.
作戦は一連の重要な核施設を狙った。
Nhắm mục tiêu vào các cơ sở quốc phòng.
国防施設を標的にする。
Nhiều cơ sở quân sự được xây dựng dưới lòng đất.
多くの軍事施設が地下に建設されている。
Tấn công tại các cảng biển và cơ sở quân sự.
港と軍事施設への攻撃。
Cơ sở công nghiệp bị san phẳng hoàn toàn.
産業施設は完全に破壊された。
Việc sử dụng cách đo nửa ga là không có cơ sở khoa học.
ハーフスロットルでの測定方法は、科学的根拠がない。
Khu vực này đang phát triển thành một trung tâm cơ sở công nghiệp lớn.
この地域は大規模な工業施設の中心地へと発展している。
Tấn công cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh.
民間インフラへの攻撃は戦争犯罪である。
Chủ trương “Tấn công vào cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh”.
「民間インフラへの攻撃は戦争犯罪である」と主張する。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)